đỏ gây

đỏ gây

Đỏ gây là một màu sắc rực rỡ và nổi bật.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Một loại cây hoặc chất liệu màu đỏ đặc trưng: "đỏ gây" chỉ một loại cây (thường cây gây) quả hoặc vỏ màu đỏ, hoặc một chất nhuộm màu đỏ được chiết xuất từ cây này.
    • Màu đỏ sẫm: Trong một số ngữ cảnh, "đỏ gây" được dùng để chỉ một sắc thái màu đỏ đậm, hơi sẫm, giống màu của quả gây.
  2. Tính từ (hiếm dùng):

    • màu đỏ sẫm: Mô tả vật màu đỏ đậm, thường liên quan đến cây gây.
    • dụ: Tấm vải nhuộm đỏ gây rất bền màu. (Tấm vải được nhuộm màu đỏ sẫm từ cây gây độ bền màu cao.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân vùng cao thường dùng đỏ gây để nhuộm vải. (Người dân miền núi thường dùng chất nhuộm từ cây gây để tạo màu đỏ cho vải.)
    • Màu đỏ gây rất phổ biến trong trang phục truyền thống. (Màu đỏ sẫm từ cây gây thường xuất hiện trong y phục cổ truyền.)
  • Tính từ:

    • Chiếc áo đỏ gây của ấy nổi bật giữa đám đông. (Chiếc áo màu đỏ sẫm của ấy thu hút sự chú ý.)
    • Bức tranh sử dụng tông đỏ gây tạo cảm giác ấm cúng. (Bức tranh dùng tông màu đỏ sẫm mang lại không gian ấm áp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đỏ gây" trong nhuộm màu: Chất nhuộm tự nhiên từ cây gây.

    • Kỹ thuật nhuộm đỏ gây đã được lưu truyền qua nhiều thế hệ. (Phương pháp nhuộm màu từ cây gây được giữ gìn qua các thế hệ.)
  • "đỏ gây" trong văn hóa: Biểu tượng của sự may mắn hoặc quyền lực.

    • Trong lễ hội, người ta mặc trang phục đỏ gây để cầu phúc. (Vào dịp lễ, mọi người mặc đồ màu đỏ sẫm để mong điều tốt lành.)
Biến thể từ gần giống
  • Gây (danh từ): Tên một loại cây bụi, quả màu đỏ, dùng để nhuộm.

    • Cây gây mọc nhiềuvùng đồi núi. (Cây gây phát triển phổ biếnvùng đồi núi.)
  • Đỏ (tính từ): Màu cơ bản, thường được dùng để mô tả màu sắc.

    • Màu đỏ tượng trưng cho tình yêu nhiệt huyết. (Màu đỏ biểu tượng của tình yêu sự nhiệt thành.)
Từ đồng nghĩa
  • Đỏ thẫm: Màu đỏ đậm, gần với màu đỏ gây.
    • Bầu trời hoàng hôn nhuộm màu đỏ thẫm. (Bầu trời lúc chiều tối màu đỏ đậm.)
  • Đỏ sẫm: Màu đỏ tối, không tươi sáng.
    • Viên đá quý màu đỏ sẫm quý hiếm. (Viên đá quý màu đỏ tối rất hiếm.)
Thành ngữ liên quan
  • Đỏ như gây: So sánh màu sắc rất đỏ, giống màu quả gây.
    • ấy đỏ như gây xấu hổ. ( ấy đỏ ửng lên ngượng ngùng.)

Từ chứa "đỏ gây"